Sàn nâng thép bề mặt hoàn thiện phủ HPL/PVC

Sàn nâng kỹ thuật thép bề mặt hoàn thiện phủ HPL/PVC HPL11







– Quy cách 600x600x35mm. – Bề mặt hoàn thiện phủ HPL/PVC. – Tải trọng đồng bộ: 1.45 tấn/m2 – Tải trọng tập trung 445kg – Viền tấm bằng nhựa ron nhựa PVC màu đen nhằm đảm bảo độ bền cho mặt hoàn thiện HPL/PVC.

Category: . Tags: .

Chi tiết tấm sàn nâng kỹ thuật thép lõi xi măng nhẹ


– Quy cách 600x600x35mm. – Bề mặt hoàn thiện phủ HPL/PVC. – Tải trọng đồng bộ: 1.45 tấn/m2 – Tải trọng tập trung 445kg – Viền tấm bằng nhựa ron nhựa PVC màu đen nhằm đảm bảo độ bền cho mặt hoàn thiện HPL/PVC.

 

Chân đế tấm sàn nâng kỹ thuật: 


– Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện: 100-1200mm. – Toàn bộ chân đế bằng thép mạ, màu đồng. – Loại chân ống, đường kính ống là 25mm. thép dày 1,8mm. Ốc loại M22. – Đế dưới vuông kích thước: 100 x 100 x 3.0mm. – Định vị xuống sàn bằng keo chuyên dùng hoặc tắc kê thép 6mm.

Thanh giằng hệ khung sàn nâng:


Kích thước 570 x 32 x 21mm – Bề mặt  thanh giằng tiếp giáp với tấm sàn có dán lớp đệm cao su chống ồn Sàn nâng thép bề mặt hoàn thiện phủ HPL/PVC chống tĩnh điện thường được sử dụng rộng rãi trong các thiết kế:  vì các đặc tính chịu tải tốt, chống tĩnh điện, chống cháy, độ bền của sàn cũng như thích ứng với thời tiết ở Việt nam
Concentrated Load Rolling Loads
Panel Ultimate Load 0.10’’/2.5mmDeflection 0.08’’/2.0mmDeflection UniformLoad ImpactLoad 10 Pass 10 Pass
(LB) (KN) (LB) (KN) (LB) (KN) (LB) (KN) (LB) (Kn) (LB) (KN) (LB) (KN)
FS700 2300 10.224 700 3.112 650 2.889 2500 11.113 100 45 650 2.889 450 2.000
FS800 2600 11.558 800 3.556 750 3.334 2800 12.447 100 45 750 3.334 550 2.445
FS1000 3300 14.669 1000 4.445 800 3.556 3500 15.558 150 68 800 3.556 600 2.667
FS1250 3800 16.892 1250 5.557 1000 4.445 4000 17.781 150 68 1000 4.445 800 3.556
FS1500 5000 22.226 1500 6.668 1250 5.557 5200 23.115 150 68 1250 5.557 1000 4.445
FS2000 6000 26.672 2000 8.891 1500 6.668 6200 27.561 175 79 1500 6.668 1200 5.334
chi tiết sàn nâng kỹ thuật thép bề mặt hoàn thiện